Skip to main content

Cử nhân Tâm lý học trường học

Bachelor of Psychology (School Psychology)

Tổng quan

Loại hình đào tạo

Chính quy

Thời gian đào tạo

Bốn năm

126

Tín chỉ

Mục tiêu

 

Trang bị cho sinh viên hệ thống kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, chính trị và pháp luật, kiến thức lý thuyết toàn diện, chuyên sâu và kiến thức thực tế vững chắc cùng với các phương pháp nghiên cứu tâm lý học trường học, kỹ năng nhận thức, kỹ năng thực hành và kỹ năng mềm để có thể tự học và học tiếp lên bậc cao hơn, giúp người học hoàn thiện và nâng cao năng lực làm việc trong thực tế, đáp ứng được yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao về tâm lý học trường học của thị trường lao động trong nước và quốc tế.

 

 

  • PO1: Đào tạo cử nhân tâm lý học trường học có phẩm chất, có đạo đức nghề nghiệp, yêu nghề và tận tâm với nghề, biết hành động theo lẽ phải với tinh thần trách nhiệm và trung thực.
  • PO2: Đào tạo cử nhân tâm lý học trường học có năng lực tự chủ, năng lực giao tiếp và hợp tác, sáng tạo khi giải quyết vấn đề trong hoạt động nghề nghiệp và cuộc sống, có khả năng lãnh đạo và làm việc trong môi trường đa văn hoá. 
  • PO3: Đào tạo cử nhân tâm lý học trường học có năng lực phổ biến kiến thức và phát triển tư duy khoa học, năng lực nghiên cứu khoa học và áp dụng các kết quả nghiên cứu khoa học vào thực tiễn chuyên môn nghề nghiệp, đồng thời duy trì khả năng học tập suốt đời và thích ứng với thị trường lao động trong nước và quốc tế.
  • PO4: Đào tạo cử nhân tâm lý học trường học có năng lực chuyên môn vững vàng đáp ứng với thị trường lao động trong nước và quốc tế.
  • PO5: Đào tạo cử nhân tâm lý học trường học có khả năng sử dụng tiếng Anh chuyên ngành và công nghệ thông tin – truyền thông vào hoạt động phát triển nghề nghiệp.

Chương trình đào tạo

STT Tên học phần Mã học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết
I Khối học vấn chung toàn trường    
1 Tâm lí học giáo dục PSYC 101 4  
2 Triết học Mác - Lênin PHIS 105 3  
3 Tự chọn   2/6  
3.1 Tiếng Việt thực hành COMM106 2  
3.2 Tin học đại cương COMP103 2  
3.3 Nghệ thuật đại cương COMM107 2  
4 Ngoại ngữ 1   3/12  
4.1 Tiếng Anh 1 ENGL104 3  
4.2 Tiếng Trung 1 CHIN 105 3  
4.3 Tiếng Pháp 1 FREN 104 3  
4.4 Tiếng Nga 1 RUSS105 3  
5 Giáo dục thể chất PHYE 150  1  
II Khối học vấn chung của nhóm ngành Khoa học xã hội và nhân văn  
6 Cơ sở văn hóa Việt Nam COMM105 1  

 

STT Tên học phần Mã học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết
Khối học vấn chung toàn trường       
1 Thống kê xã hội học  MATH 137 2  
2 Kinh tế chính trị Mác - Lênin POLI 104 2  
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học  POLI 106 2

PHIS 105,
POLI 204

4 Ngoại ngữ 2    3/12  
4.1 Tiếng Anh 2 ENGL 106 3 ENGL 104
4.2 Tiếng Trung 2 CHIN 106 3 CHIN 105
4.3 Tiếng Pháp 2 FREN 106 3 FREN 104
4.4 Tiếng Nga 2 RUSS106 3 RUSS 105
5 Giáo dục thể chất 2 PHYE 151 1  
II Khối học vấn chung của nhóm ngành Khoa học xã hội và nhân văn   
6 Nhập môn Khoa học Xã hội và Nhân văn  COMM103 2  
7 Lịch sử văn minh thế giới COMM108 2  
8 Xã hội học đại cương SOCI7301 2  
9 Nhân học đại cươnh COMM110 2  

 

STT Tên học phần Mã học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết
Khối học vần chung toàn trường       
1 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam  POLI 204 2  
2 Giáo dục thể chất 3 PHYE 250 1  
         
         
         
         
         
         
STT Tên học phần  Mã học phần  Số tín chỉ  Học phần tiên quyết
I Khối học vấn chung toàn trường       
1 Tư tưởng Hồ Chí Minh  POLI 202 2 PHIS 105,
POLI 106
2 Giáo dục thể chất 4 PHYE 251 1  
III Khối học vấn bắt buộc chung của nhóm ngành     
3 Sinh lý học hoạt động thần kinh  BIOL 157 2  
4 Tâm lý học đại cương PSYC 121 3 Triết học
5 Tâm lý học nhân cách PSYC 351 3 TLHGD
6 Giáo dục học phổ thông  PSYC 313 3 TLHGD
7 Tâm lý học phát triển  PSYC 352 3 TLHGD
IV Khối học vấn chuyên ngành       
IV.1 Phần bắt buộc (41 TC)       
8 Thực hành và thực tế chuyên môn  PSYC 467 2  

 

STT Tên học phần  Mã học phần Số tín chỉ  Học phần tiên quyết
III Khối học vấn bắt buộc chung của nhóm ngành     
1 Tâm lý học lao động sư phạm  PSYC 343 3 TLHPT,
TLHNC
IV  Khối học vấn chuyên ngành       
IV.1  Phần bắt buộc (41 TC)      
2 Nhập môn tâm lý học trường học  PSYC 237 3 TLHPT,
TLHNC
3 Tâm lý học xã hội  PSYC 417 2 TLHPT,
TLHNC
4 Tâm bệnh học trẻ em và thanh thiếu niên PSYC 257 3 TLHĐC,
TLHPT
5 Tiếng Anh chuyên ngành PSYC 255 2 NN2
IV.2 Phần tự chọn 
(chọn 18 trong 42 tín chỉ)
  18/42  
6 Giáo dục giá trị sống và kĩ năng sống PSYC 254 3 GDHPT
STT Tên học phần Mã học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết
         
         
         
         
         
         
         
         
         
STT Tên học phần Mã học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết
IV Khối học vấn chuyên ngành      
IV.1 Phần bắt buộc (41 TC)      
1 Đại cương đánh giá và đo lường trong tâm lý học trường học  PSYC 334 3 NMTLHTH
2 Nhập môn tư vấn trong tâm lý học trường học  PSYC 338 3 TBH TE và TTN 
3 Nhập môn tham vấn trong tâm lý học
trường học 
PSYC 236 3 NMTLHTH
4 PP nghiên cứu trong TLH trường học  PSYC 322 3 NMTLHTH 
5 Tư vấn giới tính và SKSS PSYC 256 2 NM tư vấn TLHTH
6 Tham vấn và tư vấn hướng nghiệp  PSYC 444 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTHT
IV.2 Phần tự chọn 
(chọn 18 trong 42 tín chỉ)
  18/42  
7 Tổ chức hoạt động trải nghiệm trong
trường học 
PSYC 463 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH

 

STT Tên học phần Mã học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết
IV Khối học vấn chuyên ngành      
IV.1 Phần bắt buộc (41 TC)      
1 Phát triển chương trình phòng ngừa toàn trường cho học sinh  PSYC 355 3 NMTLHTH
2 Đánh giá nhân cách trong tâm lý học
trường học 
PSYC 335 3 ĐC ĐGĐL
3 Đánh giá trí tuệ trong tâm lý học trường học  PSYC 336 3 ĐC ĐGĐL
4 Tham vấn nhóm PSYC 466 3 NM tham vấn trong TLHTH
IV.2 Phần tự chọn 
(chọn 18 trong 42 tín chỉ)
  18/42  
1 Hỗ trợ tâm lý học đường cho học sinh có
khó khăn học tập 
PSYC 347 3 NMTLHTH
2 Hỗ trợ tâm lý học đường cho trẻ khuyết tật
và rối loại phát triển 
PSYC 481 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH

 

STT Tên học phần Mã học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết
IV.2 Phần tự chọn 
(chọn 18 trong 42 tín chỉ)
  18/42  
1 Hỗ trợ tâm lý học đường cho trẻ bị lạm dụng PSYC 448 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH
2 Hỗ trợ tâm lý học đường trong các trường
dạy nghề, Cao đẳng và Đại học
PSYC 450 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH
3 Tổ chức dạy học PSYC 464 3 GDH phổ thông
4 Tâm lý học gia đình PSYC 459 3 TLHPT, TLHXH, tư vấn GT&SKSS
5 Hỗ trợ TLHĐ cho học sinh có hành vi tự hại, tự sát PSYC 468 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH
6 Hỗ trợ và can thiệp hành vi tích cực trong trường học PSYC 469 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH
         
         
STT Tên học phần Mã học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết
IV.2 Phần tự chọn 
(chọn 18 trong 42 tín chỉ)
  18/42  
1 Hỗ trợ tâm lý học đường cho trẻ mầm non PSYC 441 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH
2 Hỗ trợ tâm lý học đường cho trẻ tiểu học PSYC 442 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH
3 Hỗ trợ tâm lý học đường cho học sinh tài năng PSYC 449 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH
4 Can thiệp bắt nạt và bạo lực học đường PSYC 460 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH
V Thực tập nghề nghiệp PSYC 399 10  
VI.1 Khóa luận PSYC 499 05  
VI.2 Các học phần cho sinh viên không làm khóa luận tốt nghiệp (05) 05  
1 Hỗ trợ tâm lý học đường cho thanh thiếu niên  PSYC 443 3 NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH
2 Tâm lý học đa văn hóa PSYC 244 2  

Muốn học tập tại

TRƯỜNG KHOA HỌC GIÁO DỤC