Bachelor of Psychology (School Psychology)

Chính quy
Bốn năm
Trang bị cho sinh viên hệ thống kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, chính trị và pháp luật, kiến thức lý thuyết toàn diện, chuyên sâu và kiến thức thực tế vững chắc cùng với các phương pháp nghiên cứu tâm lý học trường học, kỹ năng nhận thức, kỹ năng thực hành và kỹ năng mềm để có thể tự học và học tiếp lên bậc cao hơn, giúp người học hoàn thiện và nâng cao năng lực làm việc trong thực tế, đáp ứng được yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao về tâm lý học trường học của thị trường lao động trong nước và quốc tế.
| STT | Tên học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần tiên quyết |
| I | Khối học vấn chung toàn trường | |||
| 1 | Tâm lí học giáo dục | PSYC 101 | 4 | |
| 2 | Triết học Mác - Lênin | PHIS 105 | 3 | |
| 3 | Tự chọn | 2/6 | ||
| 3.1 | Tiếng Việt thực hành | COMM106 | 2 | |
| 3.2 | Tin học đại cương | COMP103 | 2 | |
| 3.3 | Nghệ thuật đại cương | COMM107 | 2 | |
| 4 | Ngoại ngữ 1 | 3/12 | ||
| 4.1 | Tiếng Anh 1 | ENGL104 | 3 | |
| 4.2 | Tiếng Trung 1 | CHIN 105 | 3 | |
| 4.3 | Tiếng Pháp 1 | FREN 104 | 3 | |
| 4.4 | Tiếng Nga 1 | RUSS105 | 3 | |
| 5 | Giáo dục thể chất | PHYE 150 | 1 | |
| II | Khối học vấn chung của nhóm ngành Khoa học xã hội và nhân văn | |||
| 6 | Cơ sở văn hóa Việt Nam | COMM105 | 1 | |
| STT | Tên học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần tiên quyết |
| I | Khối học vấn chung toàn trường | |||
| 1 | Thống kê xã hội học | MATH 137 | 2 | |
| 2 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | POLI 104 | 2 | |
| 3 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | POLI 106 | 2 |
PHIS 105, |
| 4 | Ngoại ngữ 2 | 3/12 | ||
| 4.1 | Tiếng Anh 2 | ENGL 106 | 3 | ENGL 104 |
| 4.2 | Tiếng Trung 2 | CHIN 106 | 3 | CHIN 105 |
| 4.3 | Tiếng Pháp 2 | FREN 106 | 3 | FREN 104 |
| 4.4 | Tiếng Nga 2 | RUSS106 | 3 | RUSS 105 |
| 5 | Giáo dục thể chất 2 | PHYE 151 | 1 | |
| II | Khối học vấn chung của nhóm ngành Khoa học xã hội và nhân văn | |||
| 6 | Nhập môn Khoa học Xã hội và Nhân văn | COMM103 | 2 | |
| 7 | Lịch sử văn minh thế giới | COMM108 | 2 | |
| 8 | Xã hội học đại cương | SOCI7301 | 2 | |
| 9 | Nhân học đại cươnh | COMM110 | 2 | |
| STT | Tên học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần tiên quyết |
| I | Khối học vần chung toàn trường | |||
| 1 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | POLI 204 | 2 | |
| 2 | Giáo dục thể chất 3 | PHYE 250 | 1 | |
| STT | Tên học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần tiên quyết |
| I | Khối học vấn chung toàn trường | |||
| 1 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | POLI 202 | 2 | PHIS 105, POLI 106 |
| 2 | Giáo dục thể chất 4 | PHYE 251 | 1 | |
| III | Khối học vấn bắt buộc chung của nhóm ngành | |||
| 3 | Sinh lý học hoạt động thần kinh | BIOL 157 | 2 | |
| 4 | Tâm lý học đại cương | PSYC 121 | 3 | Triết học |
| 5 | Tâm lý học nhân cách | PSYC 351 | 3 | TLHGD |
| 6 | Giáo dục học phổ thông | PSYC 313 | 3 | TLHGD |
| 7 | Tâm lý học phát triển | PSYC 352 | 3 | TLHGD |
| IV | Khối học vấn chuyên ngành | |||
| IV.1 | Phần bắt buộc (41 TC) | |||
| 8 | Thực hành và thực tế chuyên môn | PSYC 467 | 2 | |
| STT | Tên học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần tiên quyết |
| III | Khối học vấn bắt buộc chung của nhóm ngành | |||
| 1 | Tâm lý học lao động sư phạm | PSYC 343 | 3 | TLHPT, TLHNC |
| IV | Khối học vấn chuyên ngành | |||
| IV.1 | Phần bắt buộc (41 TC) | |||
| 2 | Nhập môn tâm lý học trường học | PSYC 237 | 3 | TLHPT, TLHNC |
| 3 | Tâm lý học xã hội | PSYC 417 | 2 | TLHPT, TLHNC |
| 4 | Tâm bệnh học trẻ em và thanh thiếu niên | PSYC 257 | 3 | TLHĐC, TLHPT |
| 5 | Tiếng Anh chuyên ngành | PSYC 255 | 2 | NN2 |
| IV.2 | Phần tự chọn (chọn 18 trong 42 tín chỉ) |
18/42 | ||
| 6 | Giáo dục giá trị sống và kĩ năng sống | PSYC 254 | 3 | GDHPT |
| STT | Tên học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần tiên quyết |
| STT | Tên học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần tiên quyết |
| IV | Khối học vấn chuyên ngành | |||
| IV.1 | Phần bắt buộc (41 TC) | |||
| 1 | Đại cương đánh giá và đo lường trong tâm lý học trường học | PSYC 334 | 3 | NMTLHTH |
| 2 | Nhập môn tư vấn trong tâm lý học trường học | PSYC 338 | 3 | TBH TE và TTN |
| 3 | Nhập môn tham vấn trong tâm lý học trường học |
PSYC 236 | 3 | NMTLHTH |
| 4 | PP nghiên cứu trong TLH trường học | PSYC 322 | 3 | NMTLHTH |
| 5 | Tư vấn giới tính và SKSS | PSYC 256 | 2 | NM tư vấn TLHTH |
| 6 | Tham vấn và tư vấn hướng nghiệp | PSYC 444 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTHT |
| IV.2 | Phần tự chọn (chọn 18 trong 42 tín chỉ) |
18/42 | ||
| 7 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm trong trường học |
PSYC 463 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| STT | Tên học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần tiên quyết |
| IV | Khối học vấn chuyên ngành | |||
| IV.1 | Phần bắt buộc (41 TC) | |||
| 1 | Phát triển chương trình phòng ngừa toàn trường cho học sinh | PSYC 355 | 3 | NMTLHTH |
| 2 | Đánh giá nhân cách trong tâm lý học trường học |
PSYC 335 | 3 | ĐC ĐGĐL |
| 3 | Đánh giá trí tuệ trong tâm lý học trường học | PSYC 336 | 3 | ĐC ĐGĐL |
| 4 | Tham vấn nhóm | PSYC 466 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH |
| IV.2 | Phần tự chọn (chọn 18 trong 42 tín chỉ) |
18/42 | ||
| 1 | Hỗ trợ tâm lý học đường cho học sinh có khó khăn học tập |
PSYC 347 | 3 | NMTLHTH |
| 2 | Hỗ trợ tâm lý học đường cho trẻ khuyết tật và rối loại phát triển |
PSYC 481 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| STT | Tên học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần tiên quyết |
| IV.2 | Phần tự chọn (chọn 18 trong 42 tín chỉ) |
18/42 | ||
| 1 | Hỗ trợ tâm lý học đường cho trẻ bị lạm dụng | PSYC 448 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| 2 | Hỗ trợ tâm lý học đường trong các trường dạy nghề, Cao đẳng và Đại học |
PSYC 450 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| 3 | Tổ chức dạy học | PSYC 464 | 3 | GDH phổ thông |
| 4 | Tâm lý học gia đình | PSYC 459 | 3 | TLHPT, TLHXH, tư vấn GT&SKSS |
| 5 | Hỗ trợ TLHĐ cho học sinh có hành vi tự hại, tự sát | PSYC 468 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| 6 | Hỗ trợ và can thiệp hành vi tích cực trong trường học | PSYC 469 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| STT | Tên học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Học phần tiên quyết |
| IV.2 | Phần tự chọn (chọn 18 trong 42 tín chỉ) |
18/42 | ||
| 1 | Hỗ trợ tâm lý học đường cho trẻ mầm non | PSYC 441 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| 2 | Hỗ trợ tâm lý học đường cho trẻ tiểu học | PSYC 442 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| 3 | Hỗ trợ tâm lý học đường cho học sinh tài năng | PSYC 449 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| 4 | Can thiệp bắt nạt và bạo lực học đường | PSYC 460 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| V | Thực tập nghề nghiệp | PSYC 399 | 10 | |
| VI.1 | Khóa luận | PSYC 499 | 05 | |
| VI.2 | Các học phần cho sinh viên không làm khóa luận tốt nghiệp (05) | 05 | ||
| 1 | Hỗ trợ tâm lý học đường cho thanh thiếu niên | PSYC 443 | 3 | NM tham vấn trong TLHTH và NM tư vấn trong TLHTH |
| 2 | Tâm lý học đa văn hóa | PSYC 244 | 2 | |